Quay lại danh sách

    100 Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Thông Dụng Nhất

    Từ vựng 13/3/2026
    100 Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Thông Dụng Nhất

    100 Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Bạn Cần Thuộc Nằm Lòng

    Giao tiếp là mục tiêu cuối cùng của việc học ngoại ngữ. Bài viết này tổng hợp 100 mẫu câu tiếng Trung thông dụng nhất, chia theo tình huống thực tế, có đầy đủ phiên âm Pinyinnghĩa tiếng Việt.

    Giao tiếp tiếng Trung tại quán cà phêGiao tiếp tiếng Trung tại quán cà phê

    🤝 Chào hỏi & Xã giao (1-15)

    #Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
    1你好!Nǐ hǎo!Xin chào!
    2您好!Nín hǎo!Xin chào! (lịch sự)
    3你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?
    4我很好,谢谢!Wǒ hěn hǎo, xièxie!Tôi rất khỏe, cảm ơn!
    5谢谢!Xièxie!Cảm ơn!
    6不客气。Bú kèqi.Không có gì.
    7对不起。Duìbuqǐ.Xin lỗi.
    8没关系。Méi guānxi.Không sao.
    9再见!Zàijiàn!Tạm biệt!
    10明天见!Míngtiān jiàn!Mai gặp!
    11很高兴认识你。Hěn gāoxìng rènshi nǐ.Rất vui được biết bạn.
    12你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên gì?
    13我叫…Wǒ jiào…Tôi tên là…
    14你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?Bạn là người nước nào?
    15我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén.Tôi là người Việt Nam.

    🗣️ Hỏi đáp hàng ngày (16-30)

    #Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
    16这是什么?Zhè shì shénme?Cái này là gì?
    17多少钱?Duōshao qián?Bao nhiêu tiền?
    18太贵了!Tài guì le!Đắt quá!
    19便宜一点。Piányi yìdiǎn.Rẻ hơn một chút.
    20在哪里?Zài nǎlǐ?Ở đâu?
    21厕所在哪里?Cèsuǒ zài nǎlǐ?Nhà vệ sinh ở đâu?
    22现在几点?Xiànzài jǐ diǎn?Bây giờ mấy giờ?
    23今天星期几?Jīntiān xīngqī jǐ?Hôm nay thứ mấy?
    24你会说越南语吗?Nǐ huì shuō Yuènányǔ ma?Bạn nói được tiếng Việt không?
    25我不会说中文。Wǒ bú huì shuō Zhōngwén.Tôi không nói được tiếng Trung.
    26请说慢一点。Qǐng shuō màn yìdiǎn.Xin nói chậm hơn.
    27请再说一遍。Qǐng zài shuō yí biàn.Xin nói lại lần nữa.
    28我听不懂。Wǒ tīng bù dǒng.Tôi nghe không hiểu.
    29你能帮我吗?Nǐ néng bāng wǒ ma?Bạn giúp tôi được không?
    30没问题!Méi wèntí!Không vấn đề gì!

    🍜 Ăn uống (31-45)

    #Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
    31我饿了。Wǒ è le.Tôi đói rồi.
    32我渴了。Wǒ kě le.Tôi khát rồi.
    33我要一杯水。Wǒ yào yì bēi shuǐ.Tôi muốn một cốc nước.
    34我要一杯咖啡。Wǒ yào yì bēi kāfēi.Tôi muốn một cốc cà phê.
    35菜单在哪里?Càidān zài nǎlǐ?Thực đơn ở đâu?
    36我要点菜。Wǒ yào diǎn cài.Tôi muốn gọi món.
    37好吃!Hǎochī!Ngon!
    38不辣的。Bú là de.Không cay.
    39买单。Mǎidān.Tính tiền.
    40可以打包吗?Kěyǐ dǎbāo ma?Được gói mang đi không?
    41这个有肉吗?Zhège yǒu ròu ma?Món này có thịt không?
    42我吃素。Wǒ chī sù.Tôi ăn chay.
    43服务员!Fúwùyuán!Phục vụ ơi!
    44来一碗米饭。Lái yì wǎn mǐfàn.Cho một bát cơm.
    45吃饱了。Chī bǎo le.Ăn no rồi.

    🚕 Di chuyển (46-60)

    #Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
    46我要去…Wǒ yào qù…Tôi muốn đi…
    47地铁站在哪里?Dìtiě zhàn zài nǎlǐ?Ga tàu điện ngầm ở đâu?
    48请带我去机场。Qǐng dài wǒ qù jīchǎng.Xin đưa tôi đến sân bay.
    49到了吗?Dào le ma?Đến chưa?
    50还有多远?Hái yǒu duō yuǎn?Còn bao xa?
    51往左拐。Wǎng zuǒ guǎi.Rẽ trái.
    52往右拐。Wǎng yòu guǎi.Rẽ phải.
    53直走。Zhí zǒu.Đi thẳng.
    54停这里。Tíng zhèlǐ.Dừng ở đây.
    55坐出租车。Zuò chūzūchē.Đi taxi.
    56坐公交车。Zuò gōngjiāochē.Đi xe buýt.
    57打表。Dǎ biǎo.Bật đồng hồ tính tiền.
    58这趟车去…吗?Zhè tàng chē qù…ma?Xe này có đi…không?
    59我迷路了。Wǒ mílù le.Tôi bị lạc đường.
    60请问,怎么走?Qǐngwèn, zěnme zǒu?Xin hỏi, đi thế nào ạ?

    🏨 Khách sạn & Mua sắm (61-75)

    #Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
    61我要订一间房。Wǒ yào dìng yì jiān fáng.Tôi muốn đặt phòng.
    62有空房吗?Yǒu kōng fáng ma?Còn phòng trống không?
    63一晚多少钱?Yì wǎn duōshao qián?Một đêm bao nhiêu tiền?
    64可以看一下房间吗?Kěyǐ kàn yíxià fángjiān ma?Có thể xem phòng không?
    65我要退房。Wǒ yào tuì fáng.Tôi muốn trả phòng.
    66WiFi密码是什么?WiFi mìmǎ shì shénme?Mật khẩu WiFi là gì?
    67我想买这个。Wǒ xiǎng mǎi zhège.Tôi muốn mua cái này.
    68有大号的吗?Yǒu dà hào de ma?Có size lớn không?
    69可以试穿吗?Kěyǐ shì chuān ma?Có thể mặc thử không?
    70可以用支付宝吗?Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo ma?Có thể dùng Alipay không?
    71给我一个袋子。Gěi wǒ yí gè dàizi.Cho tôi một cái túi.
    72可以便宜一点吗?Kěyǐ piányi yìdiǎn ma?Giảm giá được không?
    73不要了。Bú yào le.Không cần rồi.
    74收据。Shōujù.Hóa đơn.
    75包起来。Bāo qǐlái.Gói lại giúp tôi.

    💬 Biểu đạt cảm xúc (76-90)

    #Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
    76太好了!Tài hǎo le!Tuyệt vời!
    77太棒了!Tài bàng le!Quá tuyệt!
    78没意思。Méi yìsi.Chán / Không thú vị.
    79真的吗?Zhēn de ma?Thật không?
    80我喜欢。Wǒ xǐhuan.Tôi thích.
    81我不喜欢。Wǒ bù xǐhuan.Tôi không thích.
    82我觉得…Wǒ juéde…Tôi nghĩ rằng…
    83我同意。Wǒ tóngyì.Tôi đồng ý.
    84我不同意。Wǒ bù tóngyì.Tôi không đồng ý.
    85加油!Jiāyóu!Cố lên!
    86别担心。Bié dānxīn.Đừng lo lắng.
    87我累了。Wǒ lèi le.Tôi mệt rồi.
    88祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!Chúc mừng sinh nhật!
    89新年快乐!Xīnnián kuàilè!Chúc mừng năm mới!
    90恭喜发财!Gōngxǐ fācái!Cung hỉ phát tài!

    🆘 Tình huống khẩn cấp (91-100)

    #Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
    91救命!Jiùmìng!Cứu tôi!
    92请帮帮我!Qǐng bāngbang wǒ!Xin giúp tôi!
    93我不舒服。Wǒ bù shūfu.Tôi không khỏe.
    94我需要看医生。Wǒ xūyào kàn yīshēng.Tôi cần gặp bác sĩ.
    95医院在哪里?Yīyuàn zài nǎlǐ?Bệnh viện ở đâu?
    96请叫救护车。Qǐng jiào jiùhùchē.Xin gọi xe cấp cứu.
    97我的护照丢了。Wǒ de hùzhào diū le.Tôi mất hộ chiếu rồi.
    98请叫警察。Qǐng jiào jǐngchá.Xin gọi cảnh sát.
    99我对…过敏。Wǒ duì…guòmǐn.Tôi bị dị ứng với…
    100这是越南大使馆的电话。Zhè shì Yuènán dàshǐguǎn de diànhuà.Đây là SĐT đại sứ quán VN.

    Mẹo Học Thuộc Nhanh

    1. Mỗi ngày 5 câu — không tham nhiều, học xong phải nói được.
    2. Đọc to thành tiếng — não ghi nhớ qua cả thị giác + thính giác + vận động.
    3. Đặt vào ngữ cảnh — tưởng tượng tình huống thực tế khi nói.
    4. Luyện với bạn — rủ bạn bè role-play các tình huống.

    👉 Muốn nói trôi chảy hơn? Tham gia Khóa học Tiếng Trung Cơ bản tại Minh Trí Edu — cam kết giao tiếp sau 3 tháng!

    Chia sẻ bài viết này:

    f
    t
    in